Chi tiết từ vựng

回复 【huífù】

heart
(Phân tích từ 回复)
Nghĩa từ: Phục hồi
Hán việt: hối phú
Lượng từ: 朵
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

hái
méiyǒu
没有
shōudào
收到
de
huífù
回复
I haven't received your reply yet.
Tôi vẫn chưa nhận được phản hồi của bạn.
zhè
fēngxìn
封信
yīnggāi
应该
mǎshàng
马上
huífù
回复
You should reply to this letter immediately.
Bạn nên trả lời lá thư này ngay lập tức.
Bình luận