Chi tiết từ vựng
校园 【xiàoyuán】


(Phân tích từ 校园)
Nghĩa từ: Khuôn viên trường
Hán việt: giáo ngoan
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
校园
里
的
风景
很美。
The scenery in the campus is very beautiful.
Phong cảnh trong khuôn viên trường rất đẹp.
学生
们
在
校园
里
玩耍。
The students are playing in the campus.
Học sinh chơi đùa trong khuôn viên trường.
我们
的
校园
非常
宽敞。
Our campus is very spacious.
Khuôn viên trường của chúng tôi rất rộng rãi.
Bình luận