校园
Phân tích từ 校园
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khuôn viên trường
Ví dụ (3)
校园里种了很多树。
Trong khuôn viên trường trồng nhiều cây.
学生们在校园里散步。
Học sinh đi dạo trong khuôn viên trường.
校园生活非常丰富。
Đời sống trong trường rất phong phú.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây