再生
zàishēng
Tái chế, tái sinh
Hán việt: tái sanh
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tái chế, tái sinh
Ví dụ (3)
fèizhǐ zàishēng yòng
Giấy phế liệu có thể tái chế sử dụng.
zhèzhǒngcái liàoróng zàishēng
Loại vật liệu này dễ tái sinh.
sēn lín yàoshí jiānzàishēng
Rừng cần thời gian để tái sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây