zài
lại, nữa (lặp lại hành động trong tương lai hoặc chưa xảy ra).
Hán việt: tái
一丨フ丨一一
6
HSK 1
Trạng từ
Ngữ pháp

Gợi nhớ

Quay lại vòng () một lần nữa từ đầu (), lặp lại hành động thêm một lần là lại , nữa.

Thành phần cấu tạo

zài
lại, nữa, một lần nữa
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
Bộ Quynh
Khung, vòng lặp (ở giữa)

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:lại, nữa (lặp lại hành động trong tương lai hoặc chưa xảy ra).
Ví dụ (8)
qǐngzàishuōbiàn
Làm ơn nói lại một lần nữa.
menmíng tiānzàilái
Ngày mai chúng tôi sẽ lại đến.
xiàzài jiàn
Lần sau gặp lại nhé.
biézàichí dàole
Đừng đến muộn thêm lần nào nữa.
néngnéngzàigěi
Có thể cho tôi thêm (lại) một cái nữa không?
2
phó từ (sequence)
Nghĩa:rồi, sẽ, hẵng (biểu thị trình tự: làm xong cái này rồi mới làm cái kia).
Ví dụ (7)
xiānchīfànzàikàndiàn yǐng
Ăn cơm trước, rồi đi xem phim sau.
xiǎngqīng chulezàishuō
Nghĩ cho kỹ rồi hẵng nói.
děnghuíláizàishāng liang
Đợi anh ấy về rồi sẽ thương lượng.
zuòwánzuò zàiwán
Làm xong bài tập rồi hãy chơi.
xiān shǒugān jìngzàichī
Rửa tay sạch trước đã rồi hẵng ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây