Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
zài
HSK 1
lại, nữa (lặp lại hành động trong tương lai hoặc chưa xảy ra).
Hán Việt:TÁI••Loại từ:Trạng từ
6 nét
一丨フ丨一一
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+冂Quynh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

再
zài
lại, nữa, một lần nữa
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang (phía trên)
冂
Bộ Quynhjiōng
Khung, vòng lặp (ở giữa)
Mẹo nhớ nhanh:

Sau một lượt đầu tiên (一), khung việc (冂) lại được tiếp nối thêm một tầng nữa biểu thị hành động lặp lại một lần nữa, lại (再).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:lại, nữa (lặp lại hành động trong tương lai hoặc chưa xảy ra).
ENTiếng Anh:Again (future action).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请zài再shuō说yí一biàn遍。
Làm ơn nói lại một lần nữa.
Please say it again.
#2
wǒmen我们míngtiān明天zài再lái来。
Ngày mai chúng tôi sẽ lại đến.
We'll come back tomorrow.
#3
xiàcì下次zàijiàn再见。
Lần sau gặp lại nhé.
See you next time.
#4
bié别zài再chídào迟到le了。
Đừng đến muộn thêm lần nào nữa.
Don't be late again.
#5
néng能bù不néng能zài再gěi给wǒ我yí一gè个?
Có thể cho tôi thêm (lại) một cái nữa không?
Could you give me another one?
2
Phó từ (sequence)
VINghĩa:rồi, sẽ, hẵng (biểu thị trình tự: làm xong cái này rồi mới làm cái kia).
ENTiếng Anh:Then / Only then (sequencing actions).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xiān先chīfàn吃饭,zài再qù去kàn看diànyǐng电影。
Ăn cơm trước, rồi đi xem phim sau.
Let's eat first, then go see a movie.
#2
xiǎng想qīngchu清楚le了zài再shuō说。
Nghĩ cho kỹ rồi hẵng nói.
Think it through before you speak.
#3
děng等tā他huílái回来zài再shāngliang商量。
Đợi anh ấy về rồi sẽ thương lượng.
Let's discuss it again after he comes back.
#4
zuòwán做完zuòyè作业zài再wán玩。
Làm xong bài tập rồi hãy chơi.
Finish your homework before you play.
#5
xiān先bǎ把shǒu手xǐ洗gānjìng干净zài再chī吃。
Rửa tay sạch trước đã rồi hẵng ăn.
Wash your hands first before you eat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây