再度
zàidù
Một lần nữa
Hán việt: tái đạc
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Một lần nữa
Ví dụ (3)
zàibiǎo shìgǎn xiè
Anh ấy một lần nữa bày tỏ lời cảm ơn.
sàiyīnzàituī chí
Trận đấu một lần nữa bị hoãn vì mưa.
zhè gewèn zàiyǐn guānzhù
Vấn đề này lại một lần nữa gây chú ý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây