度
丶一ノ一丨丨一フ丶
9
幅
HSK 2
Lượng từ
Gợi nhớ
Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
度
độ, mức độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
measure word / noun
Nghĩa:độ (đơn vị đo nhiệt độ, góc, nồng độ), mức độ.
Ví dụ (8)
今天三十度。
Hôm nay 30 độ.
这是一个九十度的角。
Đây là một góc 90 độ.
我也想去,但是不清楚具体的经纬度。
Tôi cũng muốn đi, nhưng không rõ kinh vĩ độ cụ thể.
这种酒是多少度的?
Loại rượu này bao nhiêu độ (nồng độ cồn)?
他的眼镜是三百度的。
Kính của cậu ấy là 300 độ (độ cận/viễn).
2
Động từ
Nghĩa:trải qua, nghỉ (kỳ nghỉ), qua.
Ví dụ (4)
我们要去海边度个假。
Chúng tôi sẽ đi biển nghỉ một kỳ nghỉ.
度蜜月。
Đi hưởng tuần trăng mật.
欢度春节。
Vui đón Tết Nguyên Đán (Hoan độ).
度日如年。
Một ngày dài như một năm (Sống trong lo âu/buồn chán).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây