Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
dù / duó
HSK 2
độ (đơn vị đo nhiệt độ, góc, nồng độ), mức độ.
Hán Việt:ĐỘ••Loại từ:Lượng từ
9 nét
丶一ノ一丨丨一フ丶
Không dùng lượng từ riêng
广Nghiễm+廿Nhập+又Hựu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

度
dù / duó
độ, mức độ
广
Bộ Nghiễmguǎng
Mái nhà (phía trên)
Bộ Nghiễm
廿
Nhậpniàn
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựuyòu
Bàn tay (phía dưới)
Bộ Hựu
Mẹo nhớ nhanh:

Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Lượng từ / danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “dù”
VINghĩa:độ (đơn vị đo nhiệt độ, góc, nồng độ), mức độ.
ENTiếng Anh:Degree (unit of temperature, angle, etc.), extent.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīntiān今天sānshí三十dù度。
Hôm nay 30 độ.
It is thirty degrees today.
#2
zhè这shì是yí一gè个jiǔshídù九十度de的jiǎo角。
Đây là một góc 90 độ.
This is a ninety-degree angle.
#3
wǒ我yě也xiǎng想qù去,dànshì但是bù不qīngchu清楚jùtǐ具体de的jīng经wěidù纬度。
Tôi cũng muốn đi, nhưng không rõ kinh vĩ độ cụ thể.
I also want to go, but I'm not sure of the exact latitude and longitude.
#4
zhè这zhǒng种jiǔ酒shì是duōshao多少dù度de的?
Loại rượu này bao nhiêu độ (nồng độ cồn)?
What is the alcohol content of this liquor?
#5
tā他de的yǎnjìng眼镜shì是sān三bǎi百dù度de的。
Kính của cậu ấy là 300 độ (độ cận, viễn).
His glasses are 300 degrees.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “dù”
VINghĩa:trải qua, nghỉ (kỳ nghỉ), qua.
ENTiếng Anh:To spend (time), to pass.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
wǒmen我们yào要qù去hǎibiān海边dù度gè个jiǎ假。
Chúng tôi sẽ đi biển nghỉ một kỳ nghỉ.
We are going to the seaside for a vacation.
#2
tāmen他们jiéhūn结婚hòu后qù去hǎibiān海边dùmìyuè度蜜月le了。
Sau khi kết hôn họ đã đi biển trải qua (hưởng) tuần trăng mật rồi.
Go on a honeymoon.
#3
huān欢dù度chūnjié春节。
Vui đón Tết Nguyên Đán (Hoan độ).
Celebrate the Spring Festival joyfully.
#4
dù度rì日rú如nián年。
Một ngày dài như một năm (Sống trong lo âu, buồn chán).
Each day feels like a year.
3
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “duó”
VINghĩa:suy đoán, cân nhắc, đo lường
ENTiếng Anh:to estimate, to surmise, to measure
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
wǒmen我们yào要shěn审shí时dù度shì势,zuòchū做出zhèngquè正确de的juédìng决定。
Chúng ta cần phải đánh giá tình hình (xem xét thời thế) để đưa ra quyết định đúng đắn.
We must judge the hour and size up the situation to make the right decision.
#2
tā他wúfǎ无法chuāi揣dù度duìfāng对方zhēnshí真实de的xiǎngfǎ想法。
Anh ta không cách nào đoán được suy nghĩ thực sự của đối phương.
He could not gauge the other party's true thoughts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây