Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1 (Phương hướng)
dōngbian
HSK 1 (Phương hướng)
phía Đông, bên Đông, hướng Đông.
Hán Việt:ĐÔNG BIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
东Giản thể từ 東+辶Sước+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

东边
dōngbian
phía đông
东
dōng • đông
Phương đông
东
Giản thể từ 東dōng
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sướcchuò
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
Bộ Sước
力
Bộ Lựclì
Sức, phần còn lại (phía trên)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Dồn sức lực vào đôi chân (力) sải bước trên con đường (辶 trong chữ 边: biên - phía, bên) hướng về nơi vầng mặt trời ban mai lấp ló sau rặng cây (东: đông - phương đông), ta sẽ đi về "phía đông" (东边).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:phía Đông, bên Đông, hướng Đông.
ENTiếng Anh:East, east side.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tàiyáng太阳cóng从dōngbian东边shēngqǐ升起。
Mặt trời mọc lên từ phía Đông.
The sun rises in the east.
#2
xuéxiào学校zài在gōngyuán公园de的dōngbian东边。
Trường học nằm ở phía Đông của công viên.
The school is to the east of the park.
#3
zhōngguó中国de的dōngbian东边shì是dàhǎi大海。
Phía Đông của Trung Quốc là biển lớn.
To the east of China is the sea.
#4
qǐng请wǎng往dōngbian东边zǒu走。
Xin hãy đi về phía Đông.
Please walk east.
#5
wǒ我jiāzhù家住zài在chéngshì城市de的dōngbian东边。
Nhà tôi sống ở phía Đông thành phố.
My home is in the eastern part of the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây