起点
qǐdiǎn
Điểm khởi đầu
Hán việt: khỉ điểm
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm khởi đầu
Ví dụ (3)
zhèlishì sàidediǎn
Đây là điểm xuất phát của cuộc thi.
xuézhǐshìrén shēngdexīndiǎn
Đại học chỉ là điểm khởi đầu mới của cuộc đời.
mencóngtónggediǎnchū
Chúng tôi xuất phát từ cùng một điểm khởi đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây