起源
qǐyuán
khởi nguồn, nguồn gốc, bắt nguồn, sự ra đời.
Hán việt: khỉ nguyên
HSK 6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:khởi nguồn, nguồn gốc, bắt nguồn, sự ra đời.
Ví dụ (8)
ěrwénxiěleběnguān zhǒng yuándeshū
Darwin đã viết một cuốn sách về nguồn gốc các loài.
zhèzhǒngfēng yuánhěnjiǔ qiándechuán shuō
Phong tục này bắt nguồn từ một truyền thuyết rất lâu đời về trước.
xuéjiāmen zhízàitàn suǒ zhòude yuán
Các nhà khoa học luôn tìm tòi khám phá về khởi nguồn của vũ trụ.
huáng yuánqīngzànggāoyuán
Sông Hoàng Hà bắt nguồn từ cao nguyên Thanh Tạng.
zhè de yuánhěnyǒu
Nguồn gốc của từ này rất thú vị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây