yuán
nguồn gốc, xuất xứ
Hán việt: nguyên
丶丶一一ノノ丨フ一一丨ノ丶
13
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguồn gốc, xuất xứ
Ví dụ (3)
liúdeyuántóuzàishānli
Đầu nguồn của dòng sông ở trong núi.
menyàocháqīngxiāo xilái yuán
Chúng ta phải tra rõ nguồn tin.
shuǐyuán shòu dàobǎo
Nguồn nước phải được bảo vệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây