Hán Việt:NGUYÊN••Loại từ:Danh từ
13 nét
丶丶一一ノノ丨フ一一丨ノ+1
氵Thủy+原Chữ Nguyên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
源
nguồn gốc, xuất xứ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

源
nguồn gốc, xuất xứ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nguồn gốc, xuất xứ
ENTiếng Anh:source, origin, root
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
河流的源头在山里。
Đầu nguồn của dòng sông ở trong núi.
The source of the river is in the mountains.
#2
我们要查清消息来源。
Chúng ta phải tra rõ nguồn tin.
We must find out the source of the news.
#3
水源必须受到保护。
Nguồn nước phải được bảo vệ.
Water sources must be protected.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây