源
丶丶一一ノノ丨フ一一丨ノ丶
13
种
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:nguồn gốc, xuất xứ
Ví dụ (3)
河流的源头在山里。
Đầu nguồn của dòng sông ở trong núi.
我们要查清消息来源。
Chúng ta phải tra rõ nguồn tin.
水源必须受到保护。
Nguồn nước phải được bảo vệ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây