起步
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Bắt đầu
Ví dụ (3)
公司刚刚起步。
Công ty vừa mới bắt đầu.
学中文要从基础起步。
Học tiếng Trung phải bắt đầu từ nền tảng.
汽车起步时要慢一点。
Khi xe khởi động cần chậm một chút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây