bước, bước chân (danh từ và lượng từ).
Hán việt: bộ
丨一丨一丨ノノ
7
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Chân trái () bước trước, chân phải ( biến thể) bước sau, hai chân luân phiên nhau, mỗi lần chân chạm đất là một bước .

Thành phần cấu tạo

bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (2)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:bước, bước chân (danh từ và lượng từ).
Ví dụ (6)
xiàngqiánzǒu
Đi về phía trước một bước.
menyàodelái
Chúng ta phải làm từng bước một (từ từ).
zhèzhǐshì
Đây chỉ là bước đầu tiên.
shíxiàobǎi
Chó chê mèo lắm lông (Năm mươi bước cười một trăm bước - cùng là chạy trốn cả).
cùnnánxíng
Nửa bước khó đi (Gặp khó khăn cùng cực).
2
động từ / danh từ (trừu tượng)
Nghĩa:đi bộ (trong từ ghép), bước ngoặt, giai đoạn.
Ví dụ (6)
zàigōng yuánsàn
Tôi đang đi dạo (tản bộ) trong công viên.
měi tiānpǎo duìshēn hǎo
Chạy bộ mỗi ngày tốt cho sức khỏe.
dehàn yǒuhěndejìn
Tiếng Trung của bạn có tiến bộ (bước tiến) rất lớn.
zhèshìguān jiànde
Đây là một bước then chốt.
menyàoàn zhòucāo zuò
Chúng ta phải thao tác theo trình tự (các bước).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây