起义
HSK 6
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 起义
Định nghĩa
1
verb / noun
Nghĩa:khởi nghĩa, nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, làm binh biến (bỏ tối theo sáng).
Ví dụ (8)
历史上发生过许多次大规模的农民起义。
Trong lịch sử đã từng xảy ra rất nhiều cuộc khởi nghĩa nông dân quy mô lớn.
那是打响武装起义第一枪的地方。
Đó là nơi đã nổ phát súng đầu tiên của cuộc khởi nghĩa vũ trang.
如果不满压迫,人民终将发动起义。
Nếu bất mãn với sự áp bức, nhân dân cuối cùng sẽ phát động khởi nghĩa.
这就是著名的南昌起义纪念馆。
Đây chính là Nhà tưởng niệm Khởi nghĩa Nam Xương nổi tiếng.
部分敌军士兵决定战场起义,投向我方。
Một bộ phận binh lính địch quyết định làm binh biến (khởi nghĩa) ngay tại chiến trường, đầu hàng phía ta.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây