Liên hệ
chính nghĩa, ý nghĩa
Hán việt: nghĩa
丶ノ丶
3
HSK1

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Dương ( = tốt đẹp) và Ngã ( = tự mình), giản thể giữ ý làm điều đúng đắn, chính nghĩa .

Thành phần cấu tạo

chính nghĩa, ý nghĩa
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:chính nghĩa, ý nghĩa
Ví dụ (5)
 menyīng gāijiān chízhèngyì
Chúng ta nên kiên trì chính nghĩa.
zhèxiànggōng zuòfēi chángyǒuyìyì
Công việc này vô cùng có ý nghĩa.
jiàn  yǒng wéidexíng wéishòu dàole jiādezànyáng
Hành động thấy việc nghĩa hăng hái làm của anh ấy đã nhận được sự tán dương của mọi người.
míng baizhèhuàdehán ma
Bạn có hiểu hàm ý của câu nói này không?
bǎo huán jìngshìměiger éndeyìwù
Bảo vệ môi trường là nghĩa vụ của mỗi người.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI