南边
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "南边" (nánbian / nánbiān) nghĩa là "phía nam", ghép bởi: 南 (nán): phương nam + 边 (biān): phía.
Thành phần cấu tạo
南边
phía nam
南
辶
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 南边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí) (đọc 'nánbian / nánbiān')
Nghĩa:phía Nam, bên Nam, hướng Nam.
Ví dụ (8)
我家在学校的南边。
Nhà tôi ở phía Nam của trường học.
候鸟冬天飞向南边。
Chim di cư bay về phía Nam vào mùa đông.
南边的气候比较湿润。
Khí hậu phía Nam khá ẩm ướt.
请往南边走。
Xin hãy đi về phía Nam.
公园的南边有一个大湖。
Phía Nam công viên có một cái hồ lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây