Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
南边
nánbian / nánbiān
phía Nam, bên Nam, hướng Nam.
Hán việt: na biên
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "南边" (nánbian / nánbiān) nghĩa là "phía nam", ghép bởi: 南 (nán): phương nam + 边 (biān): phía.

Thành phần cấu tạo

南边
nánbian / nánbiān
phía nam
南
辶
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí) (đọc 'nánbian / nánbiān')
Nghĩa:phía Nam, bên Nam, hướng Nam.
Ví dụ (8)
wǒ我jiā家zài在xué xiào学校de的nán南bian边。
Nhà tôi ở phía Nam của trường học.
hòu候niǎo鸟dōng冬tiān天fēi飞xiàng向nán南bian边。
Chim di cư bay về phía Nam vào mùa đông.
nán南bian边de的qì hòu气候bǐ jiào比较shī rùn湿润。
Khí hậu phía Nam khá ẩm ướt.
qǐng请wǎng往nán南bian边zǒu走。
Xin hãy đi về phía Nam.
gōng yuán公园de的nán南bian边yǒu有yí一ge个dà大hú湖。
Phía Nam công viên có một cái hồ lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây