Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 起火
HSK1
起火
qǐhuǒ
Bắt lửa
Hán việt:
khỉ hoả
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 起火
火
【huǒ】
Lửa, ngọn lửa
起
【qǐ】
đứng dậy, bắt đầu, nổi lên
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 起火
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Bắt lửa
Ví dụ (3)
chú
fáng
厨
房
tūr
án
突
然
qǐ
起
huǒ
火
le
了
。
Nhà bếp đột nhiên bốc cháy.
diàn
电
xiàn
线
lǎo
老
huà
化
róng
yì
容
易
qǐ
起
huǒ
火
。
Dây điện cũ dễ
bắt lửa
.
fā
xiàn
发
现
qǐ
起
huǒ
火
yào
要
mǎ
shàng
马
上
bào
jǐng
报
警
。
Phát hiện cháy phải báo cảnh sát ngay.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây