Chi tiết từ vựng
新鲜 【xīnxiān】


(Phân tích từ 新鲜)
Nghĩa từ: Tươi
Hán việt: tân tiên
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
上午
的
空气
很
新鲜
The air is very fresh in the morning.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
早上
的
空气
很
新鲜。
The morning air is very fresh.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
那家
饭馆
的
海鲜
非常
新鲜。
The seafood at that restaurant is very fresh.
Hải sản ở nhà hàng kia rất tươi.
Bình luận