新鲜
HSK3
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 新鲜
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:tươi, trong lành, mới lạ.
Ví dụ (8)
这儿的空气很新鲜。
Không khí ở đây rất trong lành.
我想买一些新鲜的水果。
Tôi muốn mua một ít trái cây tươi.
这些鱼是刚打上来的,非常新鲜。
Mấy con cá này vừa mới bắt lên, vô cùng tươi.
这是个新鲜事儿,我从没听说过。
Đây là chuyện mới lạ đấy, tôi chưa từng nghe qua.
早上去市场能买到新鲜蔬菜。
Buổi sáng đi chợ có thể mua được rau củ tươi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây