鲜
ノフ丨フ一丨一一丶ノ一一一丨
14
把
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ (đọc 'xiān')
Nghĩa:tươi, mới, ngon; sáng đẹp.
Ví dụ (3)
这条鱼很新鲜。
Con cá này rất tươi.
汤的味道很鲜。
Vị canh rất ngon ngọt.
鲜花摆满了房间。
Hoa tươi bày đầy phòng.
2
tính từ (đọc 'xiǎn')
Nghĩa:hiếm, ít gặp.
Ví dụ (3)
这种情况鲜见。
Tình huống này hiếm gặp.
鲜有人知道真相。
Ít người biết sự thật.
这类资料鲜为人知。
Loại tài liệu này ít được người biết đến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây