Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1 (Phương hướng)
xībian
HSK 1 (Phương hướng)
phía Tây, bên Tây, hướng Tây.
Hán Việt:TÂY BIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
西Tây+辶Sước+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

西边
xībian
phía tây
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tâyxī
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sướcchuò
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
Bộ Sước
力
Bộ Lựclì
Sức, phần còn lại (phía trên)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Khi đàn chim bay về tổ lúc hoàng hôn buông xuống (西: tây - phương tây), con đường (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía, bên) trải dài dưới ánh chiều tà ấy dẫn ta về "phía tây" (西边).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:phía Tây, bên Tây, hướng Tây.
ENTiếng Anh:West, west side.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tàiyáng太阳zài在xībian西边làxià落下。
Mặt trời lặn ở phía Tây.
The sun sets in the west.
#2
yóujú邮局zài在chāoshì超市de的xībian西边。
Bưu điện nằm ở phía Tây của siêu thị.
The post office is to the west of the supermarket.
#3
yìzhí一直wǎng往xībian西边zǒu走jiù就néng能kàndào看到le了。
Cứ đi thẳng về phía Tây là sẽ nhìn thấy.
If you keep walking west, you'll be able to see it.
#4
zhōngguó中国de的xībian西边yǒu有hěn很duō多gāoshān高山。
Phía Tây Trung Quốc có rất nhiều núi cao.
There are many high mountains in western China.
#5
xībian西边lái来le了hěn很duō多yóukè游客。
Có rất nhiều du khách đến từ phương Tây.
Many tourists have come from the west.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây