Hán Việt:TÂY BIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
西Tây+辶Sước+力Lực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

西边
phía Tây, bên Tây, hướng Tây.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:phía Tây, bên Tây, hướng Tây.
ENTiếng Anh:West, west side.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
太阳在西边落下。
Mặt trời lặn ở phía Tây.
The sun sets in the west.
#2
邮局在超市的西边。
Bưu điện nằm ở phía Tây của siêu thị.
The post office is to the west of the supermarket.
#3
一直往西边走就能看到了。
Cứ đi thẳng về phía Tây là sẽ nhìn thấy.
If you keep walking west, you'll be able to see it.
#4
中国的西边有很多高山。
Phía Tây Trung Quốc có rất nhiều núi cao.
There are many high mountains in western China.
#5
西边来了很多游客。
Có rất nhiều du khách đến từ phương Tây.
Many tourists have come from the west.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

