Liên hệ
西边
xībian
phía Tây, bên Tây, hướng Tây.
Hán việt: tây biên
HSK 1 (Phương hướng)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:phía Tây, bên Tây, hướng Tây.
Ví dụ (7)
tài yángzài西bianluòxià
Mặt trời lặn ở phía Tây.
yóu zàichāo shìde西bian
Bưu điện nằm ở phía Tây của siêu thị.
 zhíwǎng西bianzǒujiùnéngkàndàole
Cứ đi thẳng về phía Tây là sẽ nhìn thấy.
zhōng guóde西bianyǒuhěnduōgāoshān
Phía Tây Trung Quốc có rất nhiều núi cao.
西bianláilehěnduōyóu
Có rất nhiều du khách đến từ phương Tây.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI