Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 新房
HSK1
新房
xīnfáng
Nhà mới
Hán việt:
tân bàng
Lượng từ:
座
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 新房
房
【fáng】
phòng, nhà
新
【xīn】
mới, tân
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 新房
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Nhà mới
Ví dụ (3)
tā
他
men
们
mǎi
买
le
了
yí
一
tào
套
xīn
新
fáng
房
。
Họ mua một căn
nhà mới
.
xīn
新
fáng
房
zhèng
zài
正
在
zhuāng
xiū
装
修
。
Nhà mới
đang được sửa sang.
fù
父
mǔ
母
qù
去
cān
guān
参
观
ér
zi
儿
子
de
的
xīn
新
fáng
房
。
Bố mẹ đến thăm
nhà mới
của con trai.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây