Liên hệ
新意
xīnyì
Ý tưởng mới
Hán việt: tân y
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Ý tưởng mới
Ví dụ (3)
zhè geshè hěnyǒuxīn
Thiết kế này rất có ý tưởng mới.
debiǎo yǎnquē shǎoxīn
Phần biểu diễn của anh ấy thiếu sự mới mẻ.
lǎo shī xué shengchūxīn
Giáo viên khuyến khích học sinh đưa ra ý tưởng mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI