酒吧
家
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 酒吧
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:quán bar, quán rượu.
Ví dụ (8)
周末我们经常去酒吧放松一下。
Cuối tuần chúng tôi thường đến quán bar để thư giãn một chút.
这家酒吧的氛围非常浪漫。
Bầu không khí của quán bar này vô cùng lãng mạn.
他在酒吧里当调酒师。
Anh ấy làm nhân viên pha chế (Bartender) trong quán bar.
酒吧里播放着轻柔的爵士乐。
Trong quán bar đang phát nhạc Jazz nhẹ nhàng.
未成年人禁止进入酒吧。
Người chưa thành niên bị cấm vào quán bar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây