Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
北边
běibian / běibiān
phía Bắc, bên Bắc, hướng Bắc.
Hán việt: bắc biên
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "北边" (běibian / běibiān) nghĩa là "phía bắc", ghép bởi: 北 (běi): phía bắc + 边 (biān): phía.

Thành phần cấu tạo

北边
běibian / běibiān
phía bắc
北
辶
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí) (đọc 'běibian / běibiān')
Nghĩa:phía Bắc, bên Bắc, hướng Bắc.
Ví dụ (8)
chāo shì超市zài在xiǎo小qū区de的běi北bian边。
Siêu thị nằm ở phía Bắc của khu dân cư.
běi北bian边de的fēng风hěn很lěng冷。
Gió từ phía Bắc rất lạnh.
yì zhí一直xiàng向běi北bian边kāi开jiù就néng能kàn看dào到nà那zuò座shān山。
Cứ lái xe thẳng về phía Bắc là có thể nhìn thấy ngọn núi đó.
yóu yú由于zhù住zài在běi北bian边,tā他bú不tài太shì yìng适应nán南fāng方de的yǐn shí饮食。
Do sống ở phía Bắc, anh ấy không quen lắm với đồ ăn miền Nam.
zhè这zuò座chéng shì城市de的běi北bian边shì是gōng yè工业qū区。
Phía Bắc của thành phố này là khu công nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây