Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
běi
HSK 2
phía bắc
Hán Việt:BẮC••Loại từ:Danh từ
5 nét
丨一一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
北Bắc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

北
běi
phía bắc
北
Bộ Bắcběi
Hình hai người quay lưng lại nhau
Mẹo nhớ nhanh:

Hình hai người quay lưng lại nhau quay về phía mặt trời, phía sau lưng hướng bắc, phía bắc (北).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:phía bắc
ENTiếng Anh:north
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
běijīng北京zài在zhōngguó中国de的běifāng北方。
Bắc Kinh nằm ở phía bắc Trung Quốc.
Beijing is in northern China.
#2
wǒ我de的jiāxiāng家乡zài在běibian北边。
Quê hương của tôi ở phía bắc.
My hometown is in the north.
#3
zhè这tiáo条hé河xiàng向běi北liú流。
Con sông này chảy về phía bắc.
This river flows north.
#4
wǒmen我们de的xuéxiào学校zài在chéngshì城市de的běibù北部。
Trường học của chúng tôi nằm ở phía bắc thành phố.
Our school is in the northern part of the city.
#5
nǐ你de的fángjiān房间cháo朝běi北ma吗?
Phòng của bạn có hướng về phía bắc không?
Does your room face north?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây