酒店
Phân tích từ 酒店
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khách sạn
Ví dụ (3)
我们住在市中心的酒店。
Chúng tôi ở khách sạn trung tâm thành phố.
酒店房间很干净。
Phòng khách sạn rất sạch.
他提前预订了酒店。
Anh ấy đã đặt khách sạn trước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây