酒精
jiǔjīng
cồn, rượu cồn, êt-ta-nôn.
Hán việt: tửu tinh
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cồn, rượu cồn, êt-ta-nôn.
Ví dụ (8)
qǐngyòngyòngjiǔ jīnggěishāngkǒuxiāo
Hãy dùng cồn y tế để sát trùng vết thương.
duìjiǔ jīngguò mǐnjiǔzhān
Anh ấy bị dị ứng cồn (rượu), một giọt rượu cũng không động đến.
jiāojǐngzhèng zàiduì jìn xíngjiǔ jīngshì
Cảnh sát giao thông đang tiến hành kiểm tra nồng độ cồn đối với tài xế.
chángguòliàngyǐnjiǔhuìdǎo zhìjiǔ jīngzhòng
Uống rượu quá mức trong thời gian dài sẽ dẫn đến ngộ độc cồn.
zhèzhǒngyǐn liàodejiǔ jīnghánliànghěn
Hàm lượng cồn trong loại đồ uống này rất thấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây