Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
前边
qiánbian / qiánbiān
phía trước, đằng trước (vị trí).
Hán việt: tiền biên
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "前边" (qiánbian / qiánbiān) nghĩa là "phía trước", ghép bởi: 前 (qián): trước + 边 (biān): phía.

Thành phần cấu tạo

前边
qiánbian / qiánbiān
phía trước
丷
月
刂
辶
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí, thời gian) (đọc 'qiánbian / qiánbiān')
Nghĩa:phía trước, đằng trước (vị trí).
Ví dụ (8)
tā他zài在wǒ我qián前bian边pái duì排队。
Anh ấy xếp hàng ở phía trước tôi.
qián前bian边nà那ge个chuān穿hóng红yī fu衣服de的rén人shì是shéi谁?
Người mặc áo đỏ ở đằng trước kia là ai?
qǐng请wǎng往qián前bian边kàn看。
Xin hãy nhìn về phía trước.
xué xiào学校jiù就zài在qián前bian边,bù不yuǎn远le了。
Trường học ở ngay phía trước, không xa nữa đâu.
bú不yào要zài在chē车de的qián前bian边wán玩shuǎ耍。
Đừng chơi đùa ở phía trước đầu xe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây