Liên hệ
出租
chūzū
Cho thuê
Hán việt: xuý tô
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Cho thuê
Ví dụ (3)
fáng dōngfángzichūle
Chủ nhà đã cho thuê căn nhà.
zhèliàngchē chū
Chiếc xe này có thể cho thuê.
diànménkǒutiēzhechūguǎnggào广
Trước cửa tiệm dán quảng cáo cho thuê.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI