Chi tiết từ vựng

租金 【zūjīn】

heart
(Phân tích từ 租金)
Nghĩa từ: Tiền thuê
Hán việt: tô kim
Lượng từ: 笔
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zhège
这个
fángzi
房子
měi
yuèzūjīn
租金
shì
duōshǎo
多少?
How much is the monthly rent for this house?
Căn nhà này thuê mỗi tháng bao nhiêu tiền?
de
zūjīn
租金
bāokuò
包括
shuǐdiànfèi
水电费
ma
吗?
Does your rent include water and electricity fees?
Tiền thuê của bạn đã bao gồm tiền nước và điện chưa?
měipíngmǐ
每平米
de
zūjīn
租金
shì
50
50
yuán
元。
The rental price per square meter is 50 yuan.
Giá thuê mỗi mét vuông là 50 nhân dân tệ.
zhùzhái
住宅
de
zūjīn
租金
měinián
每年
dōu
zài
shàngzhǎng
上涨。
The rent for residences is rising every year.
Tiền thuê nhà hàng năm đều tăng.
Bình luận