Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
hòubian
HSK 1
phía sau, đằng sau, mặt sau.
Hán Việt:HẬU BIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
厂Hán+口Khẩu+辶Sước+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

后边
hòubian
phía sau
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hánhǎn
Vách đá (phía trên)
Bộ Hán
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sướcchuò
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
Bộ Sước
力
Bộ Lựclì
Sức, phần còn lại (phía trên)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Đứng nép sau vách đá (厂) và cất tiếng gọi (口 trong chữ 后: hậu - đằng sau) những người đang bước đi dọc theo con đường (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía, bên), vị trí ở lưng chừng theo sau ấy gọi là "phía sau" (后边).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:phía sau, đằng sau, mặt sau.
ENTiếng Anh:Back, behind, rear.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我jiā家hòubian后边yǒu有yí一gè个dà大gōngyuán公园。
Phía sau nhà tôi có một cái công viên lớn.
There is a big park behind my house.
#2
qǐng请wǎng往hòubian后边zǒu走。
Xin hãy đi về phía sau.
Please walk toward the back.
#3
zhàn站zài在wǒ我hòubian后边de的nà那gè个rén人shì是shéi谁?
Người đứng ở đằng sau tôi là ai vậy?
Who is the person standing behind me?
#4
bié别duǒ躲zài在mén门hòubian后边。
Đừng trốn ở sau cánh cửa.
Don't hide behind the door.
#5
qìchē汽车de的hòubian后边zhuànghuài撞坏le了。
Phần đuôi (phía sau) của chiếc ô tô bị đâm hỏng rồi.
The back of the car was damaged in the crash.
2
Danh từ chỉ phương vị
VINghĩa:phía sau, đằng sau một đối tượng hoặc không gian
ENTiếng Anh:noun of locality
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zuò坐zài在wǒ我hòubian后边de的nà那gè个rén人shì是wǒ我gēge哥哥。
Người ngồi phía sau tôi là anh trai tôi.
The person sitting behind me is my older brother.
#2
yóujú邮局de的hòubian后边yǒu有yì一jiā家hěn很yǒumíng有名de的xiǎochīdiàn小吃店。
Phía sau bưu điện có một cửa hàng bán đồ ăn vặt rất nổi tiếng.
There is a very famous snack shop behind the post office.
#3
qǐng请bǎ把chē车tíng停zài在hòubian后边de的tíngchēchǎng停车场lǐ里。
Vui lòng đỗ xe ở bãi đỗ xe phía sau.
Please park the car in the parking lot at the back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây