后边
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 后边
Định nghĩa
1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:phía sau, đằng sau, mặt sau.
Ví dụ (8)
我家后边有一个大公园。
Phía sau nhà tôi có một cái công viên lớn.
请往后边走。
Xin hãy đi về phía sau.
站在我后边的那个人是谁?
Người đứng ở đằng sau tôi là ai vậy?
别躲在门后边。
Đừng trốn ở sau cánh cửa.
汽车的后边撞坏了。
Phần đuôi (phía sau) của chiếc ô tô bị đâm hỏng rồi.
2
danh từ chỉ phương vị
Nghĩa:phía sau, đằng sau một đối tượng hoặc không gian
Ví dụ (3)
坐在我后边的那个人是我哥哥。
Người ngồi phía sau tôi là anh trai tôi.
邮局的后边有一家很有名的小吃店。
Phía sau bưu điện có một cửa hàng bán đồ ăn vặt rất nổi tiếng.
请把车停在后边的停车场里。
Vui lòng đỗ xe ở bãi đỗ xe phía sau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây