Hán Việt:HẬU BIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
厂Hán+口Khẩu+辶Sước+力Lực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

后边
phía sau, đằng sau, mặt sau.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:phía sau, đằng sau, mặt sau.
ENTiếng Anh:Back, behind, rear.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我家后边有一个大公园。
Phía sau nhà tôi có một cái công viên lớn.
There is a big park behind my house.
#2
请往后边走。
Xin hãy đi về phía sau.
Please walk toward the back.
#3
站在我后边的那个人是谁?
Người đứng ở đằng sau tôi là ai vậy?
Who is the person standing behind me?
#4
别躲在门后边。
Đừng trốn ở sau cánh cửa.
Don't hide behind the door.
#5
汽车的后边撞坏了。
Phần đuôi (phía sau) của chiếc ô tô bị đâm hỏng rồi.
The back of the car was damaged in the crash.
2
Danh từ chỉ phương vị
VINghĩa:phía sau, đằng sau một đối tượng hoặc không gian
ENTiếng Anh:noun of locality
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
坐在我后边的那个人是我哥哥。
Người ngồi phía sau tôi là anh trai tôi.
The person sitting behind me is my older brother.
#2
邮局的后边有一家很有名的小吃店。
Phía sau bưu điện có một cửa hàng bán đồ ăn vặt rất nổi tiếng.
There is a very famous snack shop behind the post office.
#3
请把车停在后边的停车场里。
Vui lòng đỗ xe ở bãi đỗ xe phía sau.
Please park the car in the parking lot at the back.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



