bǎo
bảo vệ, đảm bảo
Hán việt: bảo
ノ丨丨フ一一丨ノ丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () ôm ấp bao bọc ( biến thể) che chở, giữ gìn an toàn, bảo vệ .

Thành phần cấu tạo

bǎo
bảo vệ, đảm bảo
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bảo vệ, đảm bảo
Ví dụ (5)
menyàobǎo huán jìng
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
bǎo zhèngmíng tiānàn shídào
Tôi đảm bảo ngày mai sẽ đến đúng giờ.
qǐngbǎo chífáng jiāngān jìng
Xin hãy giữ gìn căn phòng sạch sẽ.
zhèxiàngcuò shīshìwèi lequè bǎoān quán
Biện pháp này là để đảm bảo an toàn.
zhèjiànshì dìngyàobǎo
Chuyện này bạn nhất định phải giữ bí mật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây