左边
zuǒbian
bên trái
Hán việt: tá biên
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (location)
Nghĩa:bên trái, phía bên trái.
Ví dụ (8)
xiàngzuǒbiānzhuǎn
Quay sang bên trái.
zuìzuǒbiān左边denàgerénshìgēge
Người ở phía ngoài cùng bên trái là anh trai tôi.
xuéxiàozàiyóujúdezuǒbiān
Trường học ở bên trái bưu điện.
qǐngkàozuǒbiān左边xíngshǐ
Làm ơn đi (lái xe) về phía bên trái.
dezuǒbiān左边zuòzhexiǎowángyòubiānzuòzhexiǎo
Bên trái tôi có Tiểu Vương ngồi, bên phải có Tiểu Lý ngồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI