Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
zuǒbian
HSK 1
bên trái, phía bên trái.
Hán Việt:TẢ BIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
𠂇Tay trái+工Công+辶Sước+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

左边
zuǒbian
bên trái
左
zuǒ • tả
trái
𠂇
Tay trái
Bàn tay trái (phía trên)
工
Bộ Cônggōng
Công việc, dụng cụ (phía dưới)
Bộ Công
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sướcchuò
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
Bộ Sước
力
Bộ Lựclì
Sức, phần còn lại (phía trên)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Hướng nằm cùng phía với bàn tay trái (𠂇) đang giữ cây thước thợ (工 trong chữ 左: tả - tay trái) khi ta bước đi trên đường (辶 và 力 trong chữ 边: biên - bên, phía) chính là "bên trái" (左边).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:bên trái, phía bên trái.
ENTiếng Anh:Left side, the left.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xiàng向zuǒbian左边zhuǎn转。
Quay sang bên trái.
Turn to the left.
#2
zuì最zuǒbian左边de的nà那gè个rén人shì是wǒ我gēge哥哥。
Người ở phía ngoài cùng bên trái là anh trai tôi.
The person on the far left is my older brother.
#3
xuéxiào学校zài在yóujú邮局de的zuǒbian左边。
Trường học ở bên trái bưu điện.
The school is to the left of the post office.
#4
qǐng请kào靠zuǒbian左边xíngshǐ行驶。
Làm ơn đi (lái xe) về phía bên trái.
Please keep to the left while driving.
#5
wǒ我de的zuǒbian左边zuò坐zhe着xiǎo wáng小王,yòubian右边zuò坐zhe着xiǎo lǐ小李。
Bên trái tôi có Tiểu Vương ngồi, bên phải có Tiểu Lý ngồi.
Xiao Wang is sitting on my left, and Xiao Li is sitting on my right.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây