Hán Việt:TẢ BIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
𠂇Tay trái+工Công+辶Sước+力Lực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

左边
bên trái, phía bên trái.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:bên trái, phía bên trái.
ENTiếng Anh:Left side, the left.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
向左边转。
Quay sang bên trái.
Turn to the left.
#2
最左边的那个人是我哥哥。
Người ở phía ngoài cùng bên trái là anh trai tôi.
The person on the far left is my older brother.
#3
学校在邮局的左边。
Trường học ở bên trái bưu điện.
The school is to the left of the post office.
#4
请靠左边行驶。
Làm ơn đi (lái xe) về phía bên trái.
Please keep to the left while driving.
#5
我的左边坐着小王,右边坐着小李。
Bên trái tôi có Tiểu Vương ngồi, bên phải có Tiểu Lý ngồi.
Xiao Wang is sitting on my left, and Xiao Li is sitting on my right.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


