zuǒ
trái, bên trái
Hán việt:
一ノ一丨一
5
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Tay trái (𠂇) cầm dụng cụ () làm việc, phía tay trái cầm đồ chính là bên trái .

Thành phần cấu tạo

zuǒ
trái, bên trái
𠂇
Tay trái
Bàn tay trái (phía trên)
Bộ Công
Công việc, dụng cụ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / adjective
Nghĩa:trái, bên trái, phía trái.
Ví dụ (8)
xiàngzuǒzhuǎn
Quay sang trái (nghiêm)!
yóujúzàimǎlùdezuǒbiān
Bưu điện nằm ở phía bên trái con đường.
shìzuǒpiězǐxíguànyòngzuǒshǒuxiězì
Anh ấy là người thuận tay trái, quen dùng tay trái viết chữ.
qǐngkàozuǒxíngshǐ
Vui lòng đi về phía bên trái (luật giao thông một số nước).
dezuǒyǎnyǒudiǎnerbùshūfú
Mắt trái của tôi hơi khó chịu.
2
suffix (approximation)
Nghĩa:khoảng, chừng (dùng sau số lượng để chỉ sự ước lượng: trái phải).
Ví dụ (3)
jīnniánsānshísuìzuǒyòu
Anh ấy năm nay khoảng 30 tuổi.
wǒmenxiàwǔliǎngdiǎnzuǒyòujiànmiànba
Chúng ta gặp nhau khoảng 2 giờ chiều nhé.
zhègeshǒujīdàgàiliǎngqiānyuánzuǒyòu
Cái điện thoại này giá khoảng chừng hai nghìn tệ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI