警官
Hán Việt:CẢNH QUAN•Bộ thủ:敬 Kính•Loại từ:Danh từ
名
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Vị quan chức điều hành công vụ (㠯) dưới mái công đường (宀, 官 - quan), người luôn dùng lời lẽ nghiêm cẩn (敬, 言) để răn đe và cảnh giác cái xấu (警 - cảnh), được người dân gọi trang trọng là "cảnh sát" (警官).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

警官
Cảnh sát
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cảnh sát
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
警官正在调查案件。
Cảnh sát đang điều tra vụ án.
The police officer is investigating the case.
#2
这位警官很有耐心。
Viên cảnh sát này rất kiên nhẫn.
This police officer is very patient.
#3
警官要求司机停车。
Cảnh sát yêu cầu tài xế dừng xe.
The police officer asked the driver to pull over.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

