Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
警官
正在
调查
这起
案件。
The police officer is investigating this case.
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
那位
警官
勇敢
地面
对
了
危险。
That police officer bravely faced the danger.
Vị cảnh sát đó đã dũng cảm đối mặt với nguy hiểm.
请问,
最近
的
警官
局在
哪里?
Excuse me, where is the nearest police station?
Làm ơn cho tôi biết đồn cảnh sát gần nhất ở đâu?
Bình luận