Chi tiết từ vựng

警官 【jǐngguān】

heart
(Phân tích từ 警官)
Nghĩa từ: Cảnh sát
Hán việt: cảnh quan
Lượng từ: 名
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jǐngguān
警官
zhèngzài
正在
diàochá
调查
zhèqǐ
这起
ànjiàn
案件。
The police officer is investigating this case.
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
nàwèi
那位
jǐngguān
警官
yǒnggǎn
勇敢
dìmiàn
地面
duì
le
wēixiǎn
危险。
That police officer bravely faced the danger.
Vị cảnh sát đó đã dũng cảm đối mặt với nguy hiểm.
qǐngwèn
请问,
zuìjìn
最近
de
jǐngguān
警官
júzài
局在
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the nearest police station?
Làm ơn cho tôi biết đồn cảnh sát gần nhất ở đâu?
Bình luận