右边
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 右边
Định nghĩa
1
noun (location)
Nghĩa:bên phải, phía bên phải.
Ví dụ (8)
请靠右边走。
Vui lòng đi về phía bên phải.
他在我右边。
Anh ấy ở bên phải tôi.
右边的那栋楼是图书馆。
Tòa nhà ở bên phải kia là thư viện.
向右边看齐!
Nhìn bên phải, thẳng! (Khẩu lệnh tập hợp).
你的右边脸上有一个东西。
Trên má bên phải của bạn có cái gì kìa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây