yòu
phải, bên phải
Hán việt: hữu
一ノ丨フ一
5
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Tay phải (𠂇) đưa lên miệng () để ăn, phía tay thường đưa thức ăn vào miệng chính là bên phải .

Thành phần cấu tạo

yòu
phải, bên phải
𠂇
Tay phải (biến thể)
Bàn tay phải (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / adjective
Nghĩa:phải, bên phải, phía phải.
Ví dụ (8)
wǎngyòuguǎi
Rẽ về phía bên phải.
deyòushǒubiānyǒushénme
Bên tay phải bạn có cái gì?
zàizhōngguóchēliàngkàoyòuxíngshǐ
Ở Trung Quốc, xe cộ đi về phía bên phải.
qǐngjǔqǐyòushǒu
Xin hãy giơ tay phải lên.
yòubiāndenàgexiāngzǐshìde
Cái vali ở bên phải là của tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI