Chi tiết từ vựng

会计 【kuàijì】

heart
(Phân tích từ 会计)
Nghĩa từ: Kế toán
Hán việt: cối kê
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
kuàijì
会计
fēicháng
非常
xìxīn
细心。
The accountant of our company is very meticulous.
Kế toán của công ty chúng tôi rất tỉ mỉ.
xūyào
需要
zhǎogè
找个
kuàijì
会计
bāng
chǔlǐ
处理
shuìwù
税务。
I need to find an accountant to help me with tax matters.
Tôi cần tìm một kế toán để giúp tôi xử lý các vấn đề thuế.
shì
yīmíng
一名
yōuxiù
优秀
de
kuàijì
会计
She is an excellent accountant.
Cô ấy là một kế toán xuất sắc.
Bình luận