Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我们
公司
的
会计
非常
细心。
The accountant of our company is very meticulous.
Kế toán của công ty chúng tôi rất tỉ mỉ.
我
需要
找个
会计
帮
我
处理
税务。
I need to find an accountant to help me with tax matters.
Tôi cần tìm một kế toán để giúp tôi xử lý các vấn đề thuế.
她
是
一名
优秀
的
会计。
She is an excellent accountant.
Cô ấy là một kế toán xuất sắc.
Bình luận