会计
kuàijì
Kế toán
Hán việt: cối kê
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:kế toán (người hoặc nghề), công tác kế toán.
Ví dụ (8)
dejiějieshìmíngkuàijì
Chị gái tôi là một nhân viên kế toán.
zàidàxuéxuédezhuānyèshìkuàijì
Chuyên ngành anh ấy học ở đại học là kế toán.
gōngsīzhèngzàizhāopìnmíngyǒujīngyàndekuàijì
Công ty đang tuyển dụng một kế toán có kinh nghiệm.
rúguǒxiǎngdāngkuàijìkǎozhèngshìhěnzhòngyàode
Nếu bạn muốn làm kế toán, việc thi lấy chứng chỉ là rất quan trọng.
kuàijì会计bùményuèdǐtōngchánghěnmáng
Bộ phận kế toán thường rất bận vào cuối tháng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI