Chi tiết từ vựng

商人 【shāngrén】

heart
(Phân tích từ 商人)
Nghĩa từ: Doanh nhân
Hán việt: thương nhân
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nàge
那个
shāngrén
商人
jīngyíng
经营
zhe
yījiā
一家
xiǎodiàn
小店。
That merchant runs a small shop.
Người kinh doanh kia điều hành một cửa hàng nhỏ.
zhège
这个
chéngshì
城市
yǐqián
以前
shì
shāngrén
商人
men
de
jíhuì
集会
地。
This city used to be a gathering place for merchants.
Thành phố này trước đây là nơi tập trung của các thương nhân.
shāngrén
商人
men
jīngcháng
经常
lǚxíng
旅行
dào
yuǎnfāng
远方
xúnzhǎo
寻找
xīn
de
shāngjī
商机。
Merchants often travel to distant places in search of new business opportunities.
Các thương nhân thường xuyên đi du lịch đến những nơi xa xôi để tìm kiếm cơ hội kinh doanh mới.
Bình luận