Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
那个
商人
经营
着
一家
小店。
That merchant runs a small shop.
Người kinh doanh kia điều hành một cửa hàng nhỏ.
这个
城市
以前
是
商人
们
的
集会
地。
This city used to be a gathering place for merchants.
Thành phố này trước đây là nơi tập trung của các thương nhân.
商人
们
经常
旅行
到
远方
去
寻找
新
的
商机。
Merchants often travel to distant places in search of new business opportunities.
Các thương nhân thường xuyên đi du lịch đến những nơi xa xôi để tìm kiếm cơ hội kinh doanh mới.
Bình luận