商人
shāngrén
Doanh nhân
Hán việt: thương nhân
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Doanh nhân
Ví dụ (3)
zhèwèishāngrénhěnchéng gōng
Doanh nhân này rất thành công.
shāngrényàozhòng shìxìnyòng
Doanh nhân cần coi trọng uy tín.
qinshìběnshāngrén
Bố anh ấy là doanh nhân địa phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây