Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 商人
HSK1
商人
shāngrén
Doanh nhân
Hán việt:
thương nhân
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 商人
人
【rén】
người, con người
商
【shāng】
buôn bán; thương nhân; bàn bạc; nhà Thương; thương số
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 商人
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Doanh nhân
Ví dụ (3)
zhè
这
wèi
位
shāng
商
rén
人
hěn
很
chéng
gōng
成
功
。
Doanh nhân
này rất thành công.
shāng
商
rén
人
yào
要
zhòng
shì
重
视
xìn
信
yòng
用
。
Doanh nhân
cần coi trọng uy tín.
tā
他
fù
qin
父
亲
shì
是
běn
本
dì
地
shāng
商
rén
人
。
Bố anh ấy là
doanh nhân
địa phương.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây