Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1-2
lǐbian
HSK 1-2
bên trong, trong (chỉ vị trí nội bộ).
Hán Việt:LÝ BIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
田Điền+土Thổ+辶Sước+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

里边
lǐbian
bên trong
里
lǐ • lý
dặm (= 500 mét)
田
Bộ Điềntián
Ruộng đồng (phía trên)
Bộ Điền
土
Bộ Thổtǔ
Đất (phía dưới)
Bộ Thổ
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sướcchuò
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
Bộ Sước
力
Bộ Lựclì
Sức, phần còn lại (phía trên)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Bước dọc theo con đường (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía, bên) để tiến sâu vào khu vực có ruộng đồng (田) và đất đai trù phú bao bọc ở giữa làng (土 trong chữ 里: lý - phần trong), ta sẽ vào tới "bên trong" (里边).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:bên trong, trong (chỉ vị trí nội bộ).
ENTiếng Anh:Inside, in, within.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shūbāo书包lǐbian里边yǒu有shénme什么?
Bên trong cặp sách có cái gì?
What's inside the schoolbag?
#2
wàimiàn外面tài太lěng冷le了,wǒmen我们jìn进lǐbian里边zuò坐ba吧。
Bên ngoài lạnh quá, chúng ta vào bên trong ngồi đi.
It's too cold outside. Let's go inside and sit down.
#3
xuéxiào学校lǐbian里边yǒu有yí一gè个dà大túshūguǎn图书馆。
Bên trong trường học có một cái thư viện lớn.
There is a large library inside the school.
#4
qǐng请wǎng往lǐbian里边zǒu走。
Xin mời đi về phía bên trong.
Please move further inside.
#5
zhè这jiān间wūzi屋子lǐbian里边méiyǒu没有rén人。
Bên trong căn phòng này không có người.
There is no one in this room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây