Hán Việt:LÝ BIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
田Điền+土Thổ+辶Sước+力Lực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

里边
bên trong, trong (chỉ vị trí nội bộ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:bên trong, trong (chỉ vị trí nội bộ).
ENTiếng Anh:Inside, in, within.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
书包里边有什么?
Bên trong cặp sách có cái gì?
What's inside the schoolbag?
#2
外面太冷了,我们进里边坐吧。
Bên ngoài lạnh quá, chúng ta vào bên trong ngồi đi.
It's too cold outside. Let's go inside and sit down.
#3
学校里边有一个大图书馆。
Bên trong trường học có một cái thư viện lớn.
There is a large library inside the school.
#4
请往里边走。
Xin mời đi về phía bên trong.
Please move further inside.
#5
这间屋子里边没有人。
Bên trong căn phòng này không có người.
There is no one in this room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



