里边
lǐbian
bên trong, trong (chỉ vị trí nội bộ).
Hán việt: lí biên
HSK 1-2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên trong, trong (chỉ vị trí nội bộ).
Ví dụ (8)
shūbāobianyǒushén me
Bên trong cặp sách có cái gì?
wàimiàntàilěngle menjìnbianzuòba
Bên ngoài lạnh quá, chúng ta vào bên trong ngồi đi.
xué xiàobianyǒuge shū guǎn
Bên trong trường học có một cái thư viện lớn.
qǐngwǎngbianzǒu
Xin mời đi về phía bên trong.
zhèjiān zibianméiyǒurén
Bên trong căn phòng này không có người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây