Chi tiết từ vựng

医生 【yīshēng】

heart
(Phân tích từ 医生)
Nghĩa từ: Bác sĩ
Hán việt: y sanh
Lượng từ: 个, 位, 名
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nǚyīshēng
医生
Female doctor.
Bác sĩ nữ.
de
bàba
爸爸
shì
yīshēng
医生
My father is a doctor.
Bố của tôi là bác sĩ.
de
māma
妈妈
shì
yīshēng
医生
My mother is a doctor.
Mẹ tôi là bác sĩ.
xīngqīsān
星期三
wǒyào
我要
yīyuàn
医院
kàn
yīshēng
医生
I need to go to the hospital to see a doctor on Wednesday.
Thứ tư tôi cần đến bệnh viện để gặp bác sĩ.
shì
yīshēng
医生
She is a doctor.
Cô ấy là bác sĩ.
zhèwèi
这位
xiānshēng
先生
shì
yīshēng
医生
This gentleman is a doctor.
Vị quý ông này là bác sĩ.
de
jiějie
姐姐
shì
yīshēng
医生
My older sister is a doctor.
Chị gái của tôi là bác sĩ.
xiǎng
dāng
yīshēng
医生
I want to act as a doctor.
Tôi muốn làm bác sĩ.
rúguǒ
如果
jīngcháng
经常
tóuténg
头疼,
yīnggāi
应该
kàn
yīshēng
医生
If you frequently have headaches, you should see a doctor.
Nếu bạn thường xuyên đau đầu, bạn nên đi khám bác sĩ.
késou
咳嗽
le
hǎo
jǐtiān
几天,
yīnggāi
应该
kàn
yīshēng
医生
You've been coughing for several days, you should see a doctor.
Bạn đã ho mấy ngày rồi, nên đi khám bác sĩ.
rúguǒ
如果
bìng
le
,
,
yīnggāi
应该
kàn
yīshēng
医生
If you fall ill, you should see a doctor.
Nếu bạn mắc bệnh, bạn nên đi khám bác sĩ.
rúguǒ
如果
lādǔzi
拉肚子
yánzhòng
严重,
yīnggāi
应该
kàn
yīshēng
医生
If the diarrhea is severe, you should see a doctor.
Nếu tiêu chảy nặng, bạn nên đi khám bác sĩ.
rúguǒ
如果
xiǎobiàn
小便
yǒu
yìwèi
异味
,
,
yīnggāi
应该
kàn
yīshēng
医生
If your urine has an unusual odor, you should see a doctor.
Nếu bạn đi tiểu có mùi lạ, bạn nên đi khám bác sĩ.
yīshēng
医生
zhèngzài
正在
jiǎnchá
检查
bìngrén
病人。
The doctor is examining the patient.
Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.
de
yīshēng
医生
shuō
le
chángyán
肠炎。
My doctor said I have enteritis.
Bác sĩ của tôi nói tôi bị viêm ruột.
yīshēng
医生
kāiyào
开药
le
了。
The doctor prescribed medicine.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc.
yīshēng
医生
jiànyì
建议
dǎzhēn
打针。
The doctor advised me to get an injection.
Bác sĩ khuyên tôi nên tiêm.
de
qīzǐ
妻子
shì
yīshēng
医生
My wife is a doctor.
Vợ tôi là bác sĩ.
nǔlìxuéxí
努力学习,
zhōngyú
终于
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
yīshēng
医生
She studied hard and eventually became a doctor.
Cô ấy học hành chăm chỉ và cuối cùng đã trở thành một bác sĩ.
yuánlái
原来
shì
yīshēng
医生
He used to be a doctor.
Trước đây anh ấy là bác sĩ.
yīshēng
医生
shuō
说,
zhèngcháng
正常
de
tǐwēn
体温
shì
sānshíliùdiǎn
三十六点
wǔdào
五到
sānshíqī
三十七
zhījiān
之间。
The doctor says that the normal body temperature is between 36.5 and 37 degrees.
Bác sĩ nói rằng, nhiệt độ cơ thể bình thường nằm trong khoảng từ 36.5 đến 37 độ.
yīshēng
医生
gěi
kāi
le
yígè
一个
yàofāng
药方。
The doctor wrote me a prescription.
Bác sĩ đã kê cho tôi một đơn thuốc.
yīshēng
医生
zhèngzài
正在
zhìbìng
治病。
The doctor is treating the illness.
Bác sĩ đang điều trị bệnh.
hòutiān
后天
wǒyào
我要
kàn
yīshēng
医生
I'm going to see the doctor the day after tomorrow.
Tôi sẽ đi khám bác sĩ vào.
yīshēng
医生
jiànyì
建议
měitiān
每天
yào
yǒu
guīlǜ
规律
de
tǐyù
体育
huódòng
活动。
The doctor suggests having regular physical exercise every day.
Bác sĩ khuyên mỗi ngày nên hoạt động thể dục đều đặn.
rúguǒ
如果
shēngbìng
生病
le
了,
yīnggāi
应该
kàn
yīshēng
医生
If you get sick, you should see a doctor.
Nếu bạn bị ốm, bạn nên đi gặp bác sĩ.
yīshēng
医生
bǎozhèng
保证
shǒushù
手术
huì
chénggōng
成功。
The doctor guarantees that the surgery will be successful.
Bác sĩ đảm bảo cuộc phẫu thuật sẽ thành công.
juéde
觉得
shūfú
舒服,
yúshì
于是
juédìng
决定
kàn
yīshēng
医生
She felt unwell, so she decided to see a doctor.
Cô ấy cảm thấy không khỏe, thế là quyết định đi khám bác sĩ.
yīshēng
医生
jiànyì
建议
wǒshǎo
我少
chītáng
吃糖。
The doctor suggested I eat less sugar.
Bác sĩ khuyên tôi nên ăn ít đường hơn.
yīshēng
医生
chōu
le
yīxiē
一些
xuè
zuò
jiǎnchá
检查。
The doctor drew some blood for testing.
Bác sĩ đã lấy một ít máu để kiểm tra.
Bình luận