医生
yīshēng
Bác sĩ
Hán việt: y sanh
个, 位, 名
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bác sĩ, thầy thuốc (người làm nghề chữa bệnh).
Ví dụ (10)
rúguǒbùshūfújiùyàojíshíkànyīshēng
Nếu không khỏe thì phải đi khám bác sĩ kịp thời.
demèngxiǎngshìzhǎngdàhòudāngmíngjiùsǐfúshāngdeyīshēng
Ước mơ của tôi là sau khi lớn lên sẽ làm một bác sĩ cứu người giúp đời.
yīshēng医生jiànyìduōshuǐduōxiūxishǎoáoyè
Bác sĩ khuyên tôi uống nhiều nước, nghỉ ngơi nhiều và bớt thức khuya.
qǐngwènwèishìyīshēngyùyuēliǎodeménzhěn
Xin hỏi vị nào là bác sĩ Lý? Tôi đã đặt lịch khám của ông ấy.
zàizhèjiāyīyuànyīshēng医生hùshìdōuhěnfùzérèn
Ở bệnh viện này, bác sĩ và y tá đều rất có trách nhiệm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI