外边
wàibian
bên ngoài, ngoài.
Hán việt: ngoại biên
HSK 1-2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên ngoài, ngoài.
Ví dụ (8)
wàibianxià le
Bên ngoài trời mưa rồi.
zàiwàibianděng
Anh ấy đang đợi bạn ở bên ngoài.
chuāng hu /chuāngziwàibiandefēng jǐnghěnměi
Phong cảnh bên ngoài cửa sổ rất đẹp.
qǐngyàorēngdàowàibian
Xin đừng vứt rác ra bên ngoài.
zhètiān zhízàiwàibianpǎo
Mấy ngày nay tôi cứ chạy việc kinh doanh ở bên ngoài suốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây