Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1-2
wàibian
HSK 1-2
bên ngoài, ngoài.
Hán Việt:NGOẠI BIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
夕Tịch+卜Bốc+辶Sước+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

外边
wàibian
bên ngoài
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịchxī
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốcbǔ
Bói (nằm bên phải)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sướcchuò
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
Bộ Sước
力
Bộ Lựclì
Sức, phần còn lại (phía trên)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Khi màn đêm buông xuống (夕) mà vẫn còn xem quẻ bói (卜 trong chữ 外: ngoại - ngoài trời) và dạo bước trên con đường xa khỏi mái nhà (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía, bên), khoảng không gian rộng mở ấy chính là "bên ngoài" (外边).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:bên ngoài, ngoài.
ENTiếng Anh:Outside, exterior.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wàibian外边xiàyǔ下雨le了。
Bên ngoài trời mưa rồi.
It's raining outside.
#2
tā他zài在wàibian外边děng等nǐ你。
Anh ấy đang đợi bạn ở bên ngoài.
He's waiting for you outside.
#3
dǎkāi打开fángjiān房间chuānghu窗户,chuāngzi窗子wàibian外边de的fēngjǐng风景hěn很měi美。
Mở cửa sổ căn phòng ra, phong cảnh bên ngoài cửa sổ rất đẹp.
The scenery outside the window is beautiful.
#4
qǐng请búyào不要bǎ把lājī垃圾rēngdào扔到wàibian外边。
Xin đừng vứt rác ra bên ngoài.
Please don't throw trash outside.
#5
zhè这jǐtiān几天wǒ我yìzhí一直zài在wàibian外边pǎo跑yèwù业务。
Mấy ngày nay tôi cứ chạy việc kinh doanh ở bên ngoài suốt.
I've been out and about these past few days, running around on business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây