Hán Việt:NGOẠI BIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
夕Tịch+卜Bốc+辶Sước+力Lực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

外边
bên ngoài, ngoài.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:bên ngoài, ngoài.
ENTiếng Anh:Outside, exterior.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
外边下雨了。
Bên ngoài trời mưa rồi.
It's raining outside.
#2
他在外边等你。
Anh ấy đang đợi bạn ở bên ngoài.
He's waiting for you outside.
#3
打开房间窗户,窗子外边的风景很美。
Mở cửa sổ căn phòng ra, phong cảnh bên ngoài cửa sổ rất đẹp.
The scenery outside the window is beautiful.
#4
请不要把垃圾扔到外边。
Xin đừng vứt rác ra bên ngoài.
Please don't throw trash outside.
#5
这几天我一直在外边跑业务。
Mấy ngày nay tôi cứ chạy việc kinh doanh ở bên ngoài suốt.
I've been out and about these past few days, running around on business.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

