护士
hùshi
Y tá
Hán việt: hộ sĩ
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:y tá, điều dưỡng viên.
Ví dụ (8)
hùshì护士zhèngzàigěibìngrénliángtǐwēn
Y tá đang đo nhiệt độ cho bệnh nhân.
xiǎngchéngwéimíngyōuxiùdehùshì
Tôi muốn trở thành một y tá xuất sắc.
yīshēnghùshì护士dōuhěnmáng
Bác sĩ và y tá đều rất bận rộn.
rúguǒbùshūfúqǐnggàosùhùshì
Nếu bạn thấy không khỏe, hãy nói với y tá.
zhèjiāyīyuàndehùshì护士fúwùtàidùhěnhǎo
Thái độ phục vụ của y tá bệnh viện này rất tốt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI