Bảo vệ
Hán việt: hộ
一丨一丶フ一ノ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () giữ chặt cửa nhà () không cho xâm nhập, che chở canh giữ, bảo vệ .

Thành phần cấu tạo

Bảo vệ
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Bảo vệ
Ví dụ (5)
jǐngchádezérènshìbǎohùrénmíndeānquán
Trách nhiệm của cảnh sát là bảo vệ sự an toàn của nhân dân.
wǒmenyīnggāiàihùdàzìránzhōngdeyìcǎoyímù
Chúng ta nên bảo vệ từng nhành cây ngọn cỏ trong tự nhiên.
dàishàngtóukuīkěyǐqǐdàohěnhǎodefánghùzuòyòng
Đội mũ bảo hiểm có thể mang lại tác dụng bảo vệ rất tốt.
gǒushìrénlèizhōngshídepéngyǒuhuìshǒuhùzhǔréndejiā
Chó là người bạn trung thành của con người, sẽ bảo vệ ngôi nhà của chủ.
mǔqīnzǒngshìqīngjìnquánlìhùzhezìjǐdeháizi
Người mẹ luôn dốc hết sức mình để bảo vệ con cái.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI