Hán Việt:HỘ••Loại từ:Động từ
7 nét
一丨一丶フ一ノ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+户Hộ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
护
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

护
Bảo vệ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Bảo vệ
ENTiếng Anh:protect, guard, shield
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
警察的责任是保护人民的安全。
Trách nhiệm của cảnh sát là bảo vệ sự an toàn của nhân dân.
The police are responsible for protecting the safety of the people.
#2
我们应该爱护大自然中的一草一木。
Chúng ta nên bảo vệ từng nhành cây ngọn cỏ trong tự nhiên.
We should cherish every plant and tree in nature.
#3
戴上头盔可以起到很好的防护作用。
Đội mũ bảo hiểm có thể mang lại tác dụng bảo vệ rất tốt.
Wearing a helmet can provide very good protection.
#4
狗是人类忠实的朋友,会守护主人的家。
Chó là người bạn trung thành của con người, sẽ bảo vệ ngôi nhà của chủ.
Dogs are loyal friends of humans and will guard their owners' homes.
#5
母亲总是倾尽全力护着自己的孩子。
Người mẹ luôn dốc hết sức mình để bảo vệ con cái.
A mother always does everything she can to protect her child.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây