上边
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "上边" (shàngbian) nghĩa là "bên trên", ghép bởi: 上 (shàng): lên + 边 (biān): phía.
Thành phần cấu tạo
上边
bên trên
一
卜
辶
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 上边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên trên, ở trên, mặt trên.
Ví dụ (8)
桌子上边有一本书。
Bên trên cái bàn có một cuốn sách.
看上边!
Nhìn lên trên kìa!
山上边有一座庙。
Bên trên ngọn núi có một ngôi miếu.
把名字写在横线上边。
Viết tên vào bên trên đường kẻ ngang.
我家住在上边(楼上)。
Nhà tôi ở bên trên (tầng trên).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây