Liên hệ
上边
shàngbian
bên trên, ở trên, mặt trên.
Hán việt: thướng biên
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên trên, ở trên, mặt trên.
Ví dụ (8)
zhuō zishàngbianyǒuběnshū
Bên trên cái bàn có một cuốn sách.
kànshàngbian
Nhìn lên trên kìa!
shānshàngbianyǒuzuòmiào
Bên trên ngọn núi có một ngôi miếu.
míng zixiězàihéngxiàn线shàngbian
Viết tên vào bên trên đường kẻ ngang.
jiāzhùzàishàngbianlóushàng
Nhà tôi ở bên trên (tầng trên).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI