Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
请
找
一个
经验丰富
的
电工
来
修理。
Please find an experienced electrician for the repair.
Hãy tìm một thợ điện giàu kinh nghiệm để sửa chữa.
电工
正在
检查
电线。
The electrician is checking the wiring.
Thợ điện đang kiểm tra dây điện.
因为
电路
问题,
我们
必须
立刻
叫
电工。
Due to an electrical circuit issue, we must call an electrician immediately.
Vì vấn đề về mạch điện, chúng ta phải gọi thợ điện ngay lập tức.
Bình luận