Chi tiết từ vựng

电工 【diàngōng】

heart
(Phân tích từ 电工)
Nghĩa từ: Thợ điện
Hán việt: điện công
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
zhǎo
yígè
一个
jīngyànfēngfù
经验丰富
de
diàngōng
电工
lái
xiūlǐ
修理。
Please find an experienced electrician for the repair.
Hãy tìm một thợ điện giàu kinh nghiệm để sửa chữa.
diàngōng
电工
zhèngzài
正在
jiǎnchá
检查
diànxiàn
电线。
The electrician is checking the wiring.
Thợ điện đang kiểm tra dây điện.
yīnwèi
因为
diànlù
电路
wèntí
问题,
wǒmen
我们
bìxū
必须
lìkè
立刻
jiào
diàngōng
电工
Due to an electrical circuit issue, we must call an electrician immediately.
Vì vấn đề về mạch điện, chúng ta phải gọi thợ điện ngay lập tức.
Bình luận