gōng
Người thợ, công việc
Hán việt: công
一丨一
3
位, 座
HSK1

Gợi nhớ

Hình cái thước của người thợ, nét trên là trời nét dưới là đất, người thợ nối trời với đất, công việc .

Thành phần cấu tạo

gōng
Người thợ, công việc
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Người thợ, công việc
Ví dụ (5)
shìyìmíngjiànzhùgōngrén
Anh ấy là một người thợ xây.
hěnxǐhuanxiànzàidegōngzuò
Tôi rất thích công việc hiện tại.
zhèjiāgōngchǎngzhèngzàizhāoshōuxīngōngrén
Nhà máy này đang tuyển dụng thợ mới.
yéyeshìyíwèilǎomùgōng
Ông nội của anh ấy là một người thợ mộc già.
zhèxiànggōngchéngxūyàohěnduōréngōng
Công trình này cần rất nhiều nhân công.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI