Chi tiết từ vựng

【gōng】

heart
Nghĩa từ: Người thợ, công việc
Hán việt: công
Lượng từ: 位, 座
Hình ảnh:
工
Nét bút: 一丨一
Tổng số nét: 3
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

gōngzuò

làm việc, công việc, nhiệm vụ

dǎgōng

làm việc bán thời gian, làm thuê

qīngjié gōng

清洁

Lao công

gōngchéngshī

程师

Kỹ sư

gōngzuòfú

作服

Quần yếm

gōngjù

Công cụ, phương tiện

yuángōng

Nhân viên

gōngrén

Công nhân

gōngzī

Lương

gōngchǎng

Nhà máy

gōnghuì

Công đoàn

gōngchéng

Công trình, dự án

Ví dụ:

zuò
shénme
什么
gōngzuò
?
?
What do you do for a living?
Bạn làm công việc gì?
hǎo
rènzhēn
认真
gōngzuò
Work very diligently
Làm việc rất chăm chỉ
duì
láishuō
来说,
zhège
这个
gōngzuò
tàinán
太难
le
For me, this job is too difficult.
Đối với tôi, công việc này quá khó.
bàba
爸爸
měitiān
每天
dōu
gōngzuò
Dad goes to work every day.
Bố mỗi ngày đều đi làm.
de
péngyǒu
朋友
zài
yīngguó
英国
gōngzuò
作。
My friend works in the UK.
Bạn tôi làm việc ở Anh.
yào
běijīng
北京
gōngzuò
作。
He wants to work in Beijing.
Anh ấy muốn đi làm ở Bắc Kinh.
jīntiān
今天
gōngzuò
shǎo
There is less work today.
Hôm nay công việc ít.
zhǎo
gōngzuò
yǐjīng
已经
liǎnggè
两个
yuè
le
:
:
She has been looking for a job for two months.
Cô ấy tìm việc đã hai tháng rồi.
bàngōngshì
办公室
yǒu
wǔgè
五个
yuángōng
There are five employees in the office.
Có năm nhân viên trong văn phòng.
zài
yígè
一个
de
bàngōngshì
办公室
gōngzuò
She works in a large office.
Cô ấy làm việc tại một văn phòng lớn.
zhíyuán
职员
men
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
bādiǎn
八点
kāishǐ
开始
gōngzuò
The staff start working at 8 a.m. every day.
Nhân viên bắt đầu làm việc lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.
zhíyuán
职员
zài
bàngōngshì
办公室
gōngzuò
The employee works in the office.
Nhân viên làm việc tại văn phòng.
zài
gōngsī
公司
gōngzuò
He works at the company.
Anh ấy làm việc ở công ty.
zhíyuán
职员
zài
gōngzuò
The employee is working.
Nhân viên đang làm việc.
xiān
chīfàn
吃饭
zài
gōngzuò
Eat first, then work.
Ăn cơm trước rồi mới làm việc.
zhège
这个
gōngzuò
zhēn
róngyì
容易。
This job is easier
Công việc này thật dễ dàng
shàngbān
上班
gōngzuò
作。
He works the morning shift.
Anh ấy làm việc ca sáng.
měitiān
每天
gōngzuò
liǎngbān
两班。
He works two shifts every day.
Anh ấy làm việc hai ca mỗi ngày.
kāichē
开车
gōngzuò
作。
He drives to work.
Anh ấy lái xe đi làm.
zuò
shénme
什么
gōngzuò
作?
What job do you do?
Bạn làm công việc gì?
zài
yīyuàn
医院
gōngzuò
作。
I work at the hospital.
Tôi đang làm việc tại bệnh viện.
zhèjiā
这家
shāngdiàn
商店
de
yuángōng
fúwù
服务
hěn
hǎo
好。
The staff at this store provide good service.
Nhân viên của cửa hàng này phục vụ rất tốt.
zài
yījiā
一家
wàimàogōngsī
外贸公司
gōngzuò
作。
I work in a foreign trade company.
Tôi làm việc tại một công ty ngoại thương
zhōumò
周末
tōngcháng
通常
xiūxi
休息,
gōngzuò
作。
I usually rest on weekends and don't work.
Cuối tuần tôi thường nghỉ, không làm việc.
wǒmen
我们
yòng
diànnǎo
电脑
gōngzuò
作。
We work with computers.
Chúng tôi làm việc bằng máy tính.
gōngzuò
yòukuàiyòuhǎo
又快又好。
He works both quickly and efficiently.
Anh ấy làm việc vừa nhanh vừa tốt.
héshì
合适
de
gōngzuò
hěnnán
很难
zhǎo
找。
It's hard to find a suitable job.
Rất khó để tìm một công việc phù hợp.
qùnián
去年
wǒhuàn
我换
le
gōngzuò
作。
I changed jobs last year.
Năm ngoái tôi đổi công việc.
xiǎng
zài
bìyè
毕业
hòu
guówài
国外
gōngzuò
作。
I want to work abroad after I graduate.
Sau khi tốt nghiệp tôi muốn đi làm ở nước ngoài .
xīwàng
希望
bìyè
毕业
hòunéng
后能
zhǎodào
找到
yígè
一个
hǎo
gōngzuò
作。
I hope to find a good job after I graduate.
Tôi hy vọng sau khi tốt nghiệp sẽ tìm được một công việc tốt.
Bình luận