Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
园丁
正在
修剪
花草。
The gardener is pruning the plants.
Người làm vườn đang tỉa cây cỏ.
这位
园丁
对
花园
的
布局
非常
熟悉。
This gardener is very familiar with the layout of the garden.
Người làm vườn này rất quen thuộc với bố cục của khu vườn.
园丁
每天
早上
都
会
浇水。
The gardener waters the plants every morning.
Người làm vườn tưới nước mỗi buổi sáng.
Bình luận