Chi tiết từ vựng

园丁 【yuándīng】

heart
(Phân tích từ 园丁)
Nghĩa từ: Người làm vườn
Hán việt: ngoan chênh
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yuándīng
园丁
zhèngzài
正在
xiūjiǎn
修剪
huācǎo
花草。
The gardener is pruning the plants.
Người làm vườn đang tỉa cây cỏ.
zhèwèi
这位
yuándīng
园丁
duì
huāyuán
花园
de
bùjú
布局
fēicháng
非常
shúxī
熟悉。
This gardener is very familiar with the layout of the garden.
Người làm vườn này rất quen thuộc với bố cục của khu vườn.
yuándīng
园丁
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
huì
jiāoshuǐ
浇水。
The gardener waters the plants every morning.
Người làm vườn tưới nước mỗi buổi sáng.
Bình luận