Liên hệ
店主
diànzhǔ
Chủ cửa hàng
Hán việt: điếm chúa
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Chủ cửa hàng
Ví dụ (3)
diànzhǔ qíngdezhāohukèrén
Chủ cửa hàng nhiệt tình chào khách.
zhèwèidiànzhǔhěnhuìzuòshēngyi
Chủ cửa hàng này rất biết kinh doanh.
diànzhǔxīnhuòbǎizàiménkǒu
Chủ cửa hàng bày hàng mới ở cửa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI