Phân tích từ 裁缝
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thợ may, người may quần áo.
Ví dụ (8)
这位老裁缝的手艺非常好。
Tay nghề của người thợ may già này rất tốt.
我想找个裁缝把这条裤子改短一点。
Tôi muốn tìm một thợ may để sửa cái quần này ngắn đi một chút.
这套西装是请高级裁缝量身定做的。
Bộ âu phục này là mời thợ may cao cấp đo ni đóng giày (may đo riêng).
以前人们都买布料去裁缝店做衣服。
Trước đây mọi người đều mua vải đến tiệm may để may quần áo.
她不仅会设计,还是个出色的裁缝。
Cô ấy không chỉ biết thiết kế, mà còn là một thợ may xuất sắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây