裁缝
位, 个
HSK6
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 裁缝
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:thợ may, người may quần áo.
Ví dụ (8)
这位老裁缝的手艺非常好。
Tay nghề của người thợ may già này rất tốt.
我想找个裁缝把这条裤子改短一点。
Tôi muốn tìm một thợ may để sửa cái quần này ngắn đi một chút.
这套西装是请高级裁缝量身定做的。
Bộ âu phục này là mời thợ may cao cấp đo ni đóng giày (may đo riêng).
以前人们都买布料去裁缝店做衣服。
Trước đây mọi người đều mua vải đến tiệm may để may quần áo.
她不仅会设计,还是个出色的裁缝。
Cô ấy không chỉ biết thiết kế, mà còn là một thợ may xuất sắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây