缝
フフ一ノフ丶一一一丨丶フ丶
13
HSK1
Danh từ
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'féng')
Nghĩa:khâu, may, vá.
Ví dụ (3)
奶奶正在缝衣服。
Bà đang may quần áo.
这条裤子需要缝一下。
Cái quần này cần khâu lại một chút.
她把扣子缝上了。
Cô ấy đã khâu cúc áo vào.
2
danh từ (đọc 'fèng')
Nghĩa:đường may, kẽ hở, khe nứt.
Ví dụ (3)
墙上有一道裂缝。
Trên tường có một vết nứt.
门缝里透进一点光。
Một chút ánh sáng lọt qua khe cửa.
衣服的缝很整齐。
Đường may của áo rất ngay ngắn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây