féng / fèng
khâu, may, vá.
Hán việt: phùng
フフ一ノフ丶一一一丨丶フ丶
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'féng')
Nghĩa:khâu, may, vá.
Ví dụ (3)
nǎi naizhèng zàiféng fu
Bà đang may quần áo.
zhètiáo zi yàoféng xià
Cái quần này cần khâu lại một chút.
kòuziféngshàngle
Cô ấy đã khâu cúc áo vào.
2
danh từ (đọc 'fèng')
Nghĩa:đường may, kẽ hở, khe nứt.
Ví dụ (3)
qiángshangyǒudàolièfèng
Trên tường có một vết nứt.
ménfènglitòujìndiǎnguāng
Một chút ánh sáng lọt qua khe cửa.
fudefènghěnzhěng
Đường may của áo rất ngay ngắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây